Tra cứu điểm chuẩn hơn 500 các trường đại, cao đẳng học năm 2021, 2022 theo ngành, khối điểm xét tuyển tất cả các trường đại học, cao đẳng giúp bạn có các thông tin chi tiết nhất --Tỉnh, thành phố -- Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Khoa Y - Đại học Quốc gia TP HCM. Khoa Y - ĐH Quốc gia TP HCM công bố điểm chuẩn chính thức năm 2022. Điểm sàn xét tuyển Khoa Y - ĐHQG TP HCM năm 2022. Khoa Y - ĐHQG TP HCM công bố điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển và ĐGNL Trường Đại học Quốc tế Miền Đông đã chính thức công bố mức điểm trúng tuyển vào các ngành năm 2021.  Cập nhật Thông tin Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 nhanh chóng - chính xác Cổng thông tin Kỳ thi tốt nghiệp Đại học Ngoại thương luôn lọt vào top đầu những trường đại học có điểm thi cao nhất cả nước. 28,05 Luật A01, D01, D07: 27,55 Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế - Kinh tế - Kinh doanh quốc tế A00: 28,50 A01: 28,00 D01: 28,00 D02: 26,50 D03: 28,00 D04: 28,00 D06: 28,00 D07: 28,00 Nhóm Ngoài ra, một trong những ngành cũng đều có điểm cao khác gồm: quản lí trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24,25 điểm (khối C00) cùng 22,25 (khối D01, D14); ngành tâm lý học 23,50 (khối C00) và 21,50 (B00, D01, D14); ngành ngữ điệu Anh 22,41 điểm (khối D01); ngành quan lại hệ quốc tế 22,25 điểm (khối D01, D14) . Thống kê Điểm chuẩn của trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông năm 2023 và các năm gần đây Chọn năm Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Miền Đông năm 2022 1. Phương thức xét tuyển kết quả học tập Trung học phổ thông năm 2022 Hội đồng tuyển sinh Khóa 12 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông thông báo về điểm chuẩn trúng tuyển hệ Đại học chính quy sử dụng kết quả học tập trong học bạ bậc THPT cụ thể như sau STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn trúng tuyển chưa tính điểm ưu tiên khu vực, đối tượng 1 Quản trị kinh doanh 7340101 200 A00, A01, B00, D01 18 2 Điều dưỡng 7720301 100 A00, A01, B00, D01 3 Kỹ thuật điện 7520201 40 A00, A01, B00, D01 18 4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 40 A00, A01, B00, D01 18 5 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 40 A00, A01, B00, D01 18 6 Kỹ thuật phần mềm 7480103 40 A00, A01, B00, D01 18 7 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 40 A00, A01, B00, D01 18 2. Theo kết quả thi ĐGNL ĐHQG HCM 2022 V/v điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 hệ Đại học chính quy sử dụng kết quả thi ĐGNL ĐHQG HCM 2022 Hội đồng tuyển sinh Khóa 12 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông thông báo về điểm chuẩn trúng tuyển hệ Đại học chính quy sử dụng kết thi ĐGNL ĐHQG HCM 2022 cụ thể như sau STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Điểm chuẩn trúng tuyển tính cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng 1 Quản trị kinh doanh 7340101 60 600 2 Điều dưỡng 7720301 30 600 3 Kỹ thuật điện 7520201 12 600 4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 12 600 5 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 12 600 6 Kỹ thuật phần mềm 7480103 12 600 7 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 12 600 Thí sinh nhập thông tin số CMND/CCCD, ngày tháng năm sinh nhập theo đúng định dạng vào ô tìm kiếm để tra cứu kết quả đủ điều kiện trúng tuyển trừ điều kiện tốt nghiệp THPT tại đường link Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển trừ điều kiện tốt nghiệp THPT tiếp tục đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ GDĐT. Nhà Trường sẽ thông báo hướng dẫn chi tiết trên website của Trường. Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Miền Đông năm 2021 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 15 2 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; D01 19 3 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; B00; D01 15 4 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D01 15 5 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; B00; D01 15 6 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; B00; D01 15 7 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; B00; D01 15 Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Miền Đông năm 2020 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 15 2 7720301 Điều dưỡng A00, A01, B00, D01 19 3 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, B00, D01 15 4 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, B00, D01 15 5 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, B00, D01 15 6 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, B00, D01 15 7 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, B00, D01 15 Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Miền Đông năm 2019 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 15 2 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, B00, D01 14 3 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, B00, D01 14 4 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, B00, D01 14 5 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, B00, D01 14 6 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, B00, D01 14 7 7720301 Điều dưỡng A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Miền Đông năm 2018 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 2 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; B00; D01 3 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; B00; D01 4 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; B00; D01 5 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; B00; D01 6 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; B00; D01 7 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; D01 Xem thêm Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Miền Đông năm 2017 Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Miền Đông năm 2016 Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Miền Đông năm 2015 Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Miền Đông năm 2014 Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Miền Đông năm 2013 Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Miền Đông năm 2012 Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Miền Đông năm 2011 Hội đồng tuyển sinh Khóa 12 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông thông báo về điểm trúng tuyển đợt 1 hệ Đại học chính quy đối với các phương thức xét tuyển năm 2022 cụ thể như sau STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển tính cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng Thang điểm 1 Quản trị kinh doanh 7340101 140 A00, A01, B00, D01 15 30 2 Điều dưỡng 7720301 70 A00, A01, B00, D01 19 30 3 Kỹ thuật điện 7520201 28 A00, A01, B00, D01 15 30 4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 28 A00, A01, B00, D01 15 30 5 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 28 A00, A01, B00, D01 15 30 6 Kỹ thuật phần mềm 7480103 45 A00, A01, B00, D01 15 30 7 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 10 A00, A01, B00, D01 15 30 Phương thức xét tuyển theo kết quả học tập trong học bạ bậc THPT STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển chưa tính điểm ưu tiên khu vực, đối tượng Thang điểm 1 Quản trị kinh doanh 7340101 200 A00, A01, B00, D01 18 30 2 Điều dưỡng 7720301 100 A00, A01, B00, D01 30 3 Kỹ thuật điện 7520201 40 A00, A01, B00, D01 18 30 4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 40 A00, A01, B00, D01 18 30 5 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 40 A00, A01, B00, D01 18 30 6 Kỹ thuật phần mềm 7480103 65 A00, A01, B00, D01 18 30 7 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 15 A00, A01, B00, D01 18 30 Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM năm 2022 STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển tính cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng Thang điểm 1 Quản trị kinh doanh 7340101 60 600 1200 2 Điều dưỡng 7720301 30 600 1200 3 Kỹ thuật điện 7520201 12 600 1200 4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 12 600 1200 5 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 12 600 1200 6 Kỹ thuật phần mềm 7480103 12 600 1200 7 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 12 600 1200 Lưu ý từ ngày 18/9/2022 đến trước 17h00 ngày 30/9/2022, thí sinh trúng tuyển đợt 1 phải xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống Bộ và nộp hồ sơ nhập học tại Trường. Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Quốc tế Miền Đông theo các phương thức tuyển sinh năm 2022. Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2022 như sau Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022 Học bạ THPT Điểm thi ĐGNL Điểm thi THPT Quản trị kinh doanh 18 600 15 Điều dưỡng 600 19 Kỹ thuật điện 18 600 15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18 600 15 Kỹ thuật cơ điện tử 18 600 15 Kỹ thuật phần mềm 18 600 15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 18 600 15 2. Điểm chuẩn các năm gần nhất Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Miền Đông xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2019 2020 2021 Quản trị kinh doanh 15 15 15 Điều dưỡng 18 19 19 Kỹ thuật điện 14 15 15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 15 15 Kỹ thuật cơ điện tử 14 15 15 Kỹ thuật phần mềm 14 15 15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 14 15 15 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm khảo Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2023Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã được cập nhật!!Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển trừ điều kiện tốt nghiệp THPT tiếp tục đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ GD& Điểm chuẩn xét học bạ THPTĐiểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2022 của trường Đại học Quốc tế Miền Đông như sauTên ngànhĐiểm chuẩn học bạQuản trị kinh thuật thuật điều khiển và tự động thuật cơ điện thuật phần máy tính và truyền thông dữ Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lựcĐiểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Miền Đông xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM như sauTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNLQuản trị kinh doanh600Điều dưỡng600Kỹ thuật điện600Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa600Kỹ thuật cơ điện tử600Kỹ thuật phần mềm600Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu6003. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPTĐiểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Miền Đông xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sauTên ngànhĐiểm chuẩn 2022Quản trị kinh doanh15Điều dưỡng19Kỹ thuật điện15Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15Kỹ thuật cơ điện tử15Kỹ thuật phần mềm15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu15III. Điểm chuẩn các năm liền trướcĐiểm chuẩn năm 2021Tên ngànhĐiểm chuẩn 2021Quản trị kinh thuật thuật điều khiển và tự động thuật cơ điện thuật phần máy tính và truyền thông dữ khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Quốc tế Miền Đông các năm 2019, 2020 dưới đâyTên ngành Điểm chuẩn20192020 Quản trị kinh doanh1515Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu1415Kỹ thuật phần mềm1415Kỹ thuật cơ điện tử1415Kỹ thuật điện1415Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1415Điều dưỡng1819 Mục lụcI. Điểm trúng tuyển Đại học Quốc tế Miền Đông mới nhất năm 20221. Xét điểm thi THPTQG2. Xét điểm học bạ THPT3. Xét điểm ĐGNL của ĐHQG TPHCMII. Điểm chuẩn xét tuyển của đại học Quốc tế Miền Đông năm 2021III. Điểm chuẩn xét tuyển của đại học Quốc tế Miền Đông năm 2020 Đại học Quốc tế Miền Đông công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường năm 2022 theo 3 phương thức điểm thi THPTQG, xét học bạ và điểm ĐGNL. Xem thêm Đại học Quân y điểm chuẩn năm học 2022 là bao nhiêu? Đại học Phòng cháy Chữa cháy điểm chuẩn 2022 chi tiết và chính xác nhất Trường Đại học Nông Lâm điểm chuẩn cập nhật mới nhất năm 2022 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM điểm chuẩn mới nhất Đại học Quốc tế Miền Đông EIU là một trong những ngôi trường đại học uy tín của tỉnh Bình Dương và khu vực phía Nam. Trường đào tạo đa ngành với đội ngũ giảng viên có trình độ cao và nguồn vốn đầu tư nước ngoài. Vậy, điểm chuẩn Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2022 là bao nhiêu? Hãy cùng JobTest tìm hiểu qua bài viết sau đây. 1. Xét điểm thi THPTQG Hội đồng tuyển sinh Khóa 12 trường Đại học Quốc tế Miền Đông đã có thông báo chính thức về điểm trúng tuyển đợt 1 hệ Đại học chính quy đối với các phương thức xét tuyển năm 2022 như sau Bảng điểm chuẩn xét điểm thi THPT tại Đại học Quốc tế Miền Đông 2022 STTTên ngànhMã ngànhChỉ tiêuTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩnThang điểm1Quản trị kinh doanh7340101140A00, D01, B00, A0115302Điều dưỡng772030170A00, D01, B00, A0119303Kỹ thuật điện752020128A00, D01, B00, A0115304Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021628A00, D01, B00, A0115305Kỹ thuật cơ điện tử752011428A00, D01, B00, A0115306Kỹ thuật phần mềm748010345A00, D01, B00, A0115307Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010210A00, D01, B00, A011530 2. Xét điểm học bạ THPT Về điểm chuẩn của phương thức xét kết quả học bạ THPT, các ngành có mức điểm trúng tuyển dao động từ 28 – điểm đối với thang điểm 30. Bảng điểm chuẩn xét theo phương thức học bạ Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2022 STTNgành đào tạoMã ngànhChỉ tiêuTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn trúng tuyển chưa bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượngThang điểm1Quản trị kinh doanh7340101200A00, D01, B00, A0118302Điều dưỡng7720301100A00, D01, B00, thuật điện752020140A00, D01, B00, A0118304Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021640A00, D01, B00, A0118305Kỹ thuật cơ điện tử752011440A00, D01, B00, A0118306Kỹ thuật phần mềm748010340A00, D01, B00, A0118307Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010240A00, D01, B00, A011830 3. Xét điểm ĐGNL của ĐHQG TPHCM Về điểm chuẩn của phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM, mức điểm trúng tuyển vào các ngành đều là 600/12000 điểm. Bảng điểm chuẩn xét ĐGNL của ĐHQG TPHCM tại Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2022 STTNgành đào tạoMã ngànhChỉ tiêuĐiểm chuẩn trúng tuyển bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượngThang điểm1Quản trị kinh doanh73401016060012002Điều dưỡng77203013060012003Kỹ thuật điện75202011260012004Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75202161260012005Kỹ thuật cơ điện tử75201141260012006Kỹ thuật phần mềm74801031260012007Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102126001200 II. Điểm chuẩn xét tuyển của đại học Quốc tế Miền Đông năm 2021 Dựa theo tổng điểm từ kỳ thi tốt nghiệp THPTQG, Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2021 có điểm chuẩn trúng tuyển các ngành, chuyên ngành đào tạo đại học chính quy như sau Bảng điểm chuẩn xét tuyển của Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2021 STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D011527720301Điều dưỡngA00; A01; B00; D011937520201Kỹ thuật điệnA00; A01; B00; D011547520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D011557520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; D011567480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; B00; D011577480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; B00; D0115 III. Điểm chuẩn xét tuyển của đại học Quốc tế Miền Đông năm 2020 Năm 2020, trường Đại học Quốc tế Miền Đông công bố điểm chuẩn xét tuyển, trong đó 19 điểm là cao nhất và thấp nhất là 15 điểm. Điểm chuẩn của Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2020 với 7 mã ngành. Trên đây JobTest đã cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Miền Đông đầy đủ các ngành qua các năm 2020 – 2022. Hy vọng bài viết trên có thể giúp bạn đưa ra quyết định phù hợp khi lựa chọn ngành học và có kế hoạch ôn thi phù hợp trong tương lai.

diem chuan đại học quốc tế miền đông